cắt lần
Các thí sinh sẽ lên trình bày cắt lần để ban giám khảo có đủ thời gian chấm điểm.
Định nghĩa
- Cụm động từ:
- Làm một việc gì đó theo thứ tự lần lượt, từng người một: Hành động được thực hiện không cùng lúc mà theo một trình tự đã định, mỗi lần một người hoặc một nhóm.
- Chia nhỏ một công việc hoặc một lượng thời gian để thực hiện từng phần: Tiến hành một việc không liên tục mà thành nhiều đợt, nhiều giai đoạn khác nhau.
Ví dụ sử dụng
- Cụm động từ:
- Các thí sinh sẽ lên trình bày cắt lần để ban giám khảo có đủ thời gian chấm điểm. (Các thí sinh sẽ lên trình bày lần lượt để ban giám khảo có đủ thời gian chấm điểm.)
- Chúng tôi thanh toán tiền mua nhà cắt lần trong vòng ba năm. (Chúng tôi thanh toán tiền mua nhà thành nhiều đợt trong vòng ba năm.)
- Vì số lượng đông, mọi người được mời vào phỏng vấn cắt lần. (Vì số lượng đông, mọi người được mời vào phỏng vấn theo từng lượt.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Làm việc gì đó cắt lần": Nhấn mạnh cách thức thực hiện công việc một cách có tổ chức, có trình tự, tránh sự hỗn độn hoặc quá tải.
- Để đảm bảo chất lượng, chúng tôi sẽ kiểm tra từng chi tiết cắt lần. (Để đảm bảo chất lượng, chúng tôi sẽ kiểm tra từng chi tiết theo từng đợt.)
Biến thể và từ gần giống
- Lần lượt: (cụm từ) Theo một thứ tự đã định, cái này xong đến cái kia.
- Các em học sinh lần lượt lên bảng làm bài. (Các em học sinh theo thứ tự lên bảng làm bài.)
- Từng đợt: (cụm từ) Thành từng nhóm, từng giai đoạn riêng biệt.
- Công ty tuyển dụng nhân viên từng đợt trong năm. (Công ty tuyển dụng nhân viên thành nhiều đợt trong năm.)
Từ đồng nghĩa
- Lần lượt: Theo thứ tự trước sau.
- Tuần tự: Theo một trình tự nhất định, không nhảy cóc.
- Thành từng đợt: Chia ra thành nhiều giai đoạn nhỏ để thực hiện.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ riêng biệt nào khác được hình thành trực tiếp từ "cắt lần" ngoài chính cụm từ này.)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "cắt lần".)